|
Dược phẩm theo lĩnh vực điều trị
|
Tác dụng lên các cấp dược phẩm a,b
Tỷ lệ trung bình (khoảng tin cậy 90%) cho AUC, Cmax, Cmin
|
Khuyến nghị liên quan đến việc sử dụng đồng thời với Tenofovir alafenamid
|
|
THUỐC CHỐNG CO GIẬT
|
|
Carbamazepine (300 mg dùng theo đường uống, b.i.d.)
Tenofovir alafenamidc (25 mg dùng theo đường uống, s.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↓ Cmax 0,43 (0,36, 0,51)
↓ AUC 0,45 (0,40, 0,51)
Tenofovir
↓ Cmax 0,70 (0,65, 0,74)
↔ AUC 0,77 (0,74, 0,81)
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời
|
|
Oxcarbazepine
Phenobarbital
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↓ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời
|
|
Phenytoin
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↓ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời
|
|
Midazolam d (2,5 mg dùng theo đường uống, s.d.)
Tenofovir alafenamid c (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Midazolam
↔ Cmax 1,02 (0,92, 1,13)
↔ AUC 1,13 (1,04, 1,23)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng midazolam (dùng theo đường uống hoặc IV)
|
|
Midazolam d (1 mg IV, s.d.)
Tenofovir alafenamid c (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Midazolam
↔ Cmax 0,99 (0,89, 1,11)
↔ AUC 1,08 (1,04, 1,14)
|
|
|
THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM
|
|
Sertraline (50 mg dùng theo đường uống, s.d.)
Tenofovir alafenamid e (10 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↔ Cmax 1,00 (0,86, 1,16)
↔ AUC 0,96 (0,89, 1,03)
Tenofovir
↔ Cmax 1,10 (1,00, 1,21)
↔ AUC 1,02 (1,00, 1,04)
↔ Cmin 1,01 (0,99, 1,03)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc sertraline.
|
|
Sertraline (50 mg dùng theo đường uống, s.d.)
Tenofovir alafenamid e (10 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Sertraline
↔ Cmax 1,14 (0,94, 1,38)
↔ AUC 0,93 (0,77, 1,13)
|
|
|
THUỐC CHỐNG NẤM
|
|
Itraconazole
Ketoconazole
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↑ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời
|
|
THUỐC KHÁNG VI KHUẨN
|
|
Rifampicin
Rifapentine
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↓ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời
|
|
Rifabutin
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↓ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời
|
|
CHẤT KHÁNG VIRUS HCV
|
|
Sofosbuvir (400 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007
|
Không cần điều chỉnh liều dùng tenofovir alefenamide hoặc sofosbuvir
|
|
Ledipasvir/sofosbuvir (90 mg/400 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamidf (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Ledipasvir
↔ Cmax 1,01 (0,97, 1,05)
↔ AUC 1,02 (0,97, 1,06)
↔ Cmin 1,02 (0,98, 1,07)
Sofosbuvir
↔ Cmax 0,96 (0,89, 1,04)
↔ AUC 1,05 (1,01, 1,09)
GS-3310079
↔ Cmax 1,08 (1,05, 1,11)
↔ AUC 1,08 (1,06, 1,10)
↔ Cmin 1,10 (1,07, 1,12)
Tenofovir alafenamid
↔ Сmах 1,03 (0,94, 1,14)
↔ AUC 1,32 (1,25, 1,40)
Tenofovir
↑ Cmax 1,62 (1,56, 1,68)
↑ AUC 1,75 (1,69, 1,81)
↑ Cmin 1,85 (1,78, 1,92)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng tenofovir alefenamide hoặc ledipasvir/sofosbuvir
|
|
Sofosbuvir/velpatasvir (400 mg/100 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Sofosbuvir
↔ GS-331007
↔ Velpatasvir
↑ Tenofovir alafenamid
|
Không cần điều chỉnh liều dùng tenofovir alefenamide hoặc sofosbuvir/velpatasvir
|
|
Sofosbuvir/velpatasvir/ voxilaprevir (400 mg/100 mg/ 100 mg + 100 mgi dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamidf (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Sofosbuvir
↔ Cmax 0,95 (0,86, 1,05)
↔ AUC 1,01 (0,97, 1,06)
GS-331007g
↔ Сmax 1,02 (0,98, 1,06)
↔ AUC 1,04 (1,01, 1,06)
Velpatasvir
↔ Cmax 1,05 (0,96, 1,16)
↔ AUC 1,01 (0,94, 1,06)
↔ Cmin 1,01 (0,95, 1,09)
Voxilaprevir
↔ Сmax 0,96 (0,84, 1,11)
↔ AUC 0,94 (0,84, 1.05)
↔ Cmin 1,02 (0,92, 1,12)
Tenofovir alafenamid
↑ Cmax 1,32 (1,17, 1,48)
↑ AUC 1,52 (1,43, 1,61)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng tenofovir alefenamide hoặc sofosbuvir/velpatasvir/ voxilaprevir
|
|
THUỐC KHÁNG RETROVIRUS HIV – CHẤT ỨC CHẾ PROTEASE
|
|
Atazanavir/cobicistat (300 mg/150 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (10 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↑ Cmax 1,80 (1,48, 2,18)
↑ AUC 1,75 (1,55, 1,98)
Tenofovir
↑ Cmax 3,16 (3,00, 3,33)
↑ AUC 3,47 (3,29, 3,67)
↑ Cmin 3,73 (3,54, 3,93)
Atazanavir
↔ Cmax 0,98 (0,94, 1,02)
↔ AUC 1,06 (1,01, 1,11)
↔ Cmin 1,18 (1,06, 1,31)
Cobicistat
↔ Сmax 0,96 (0,92, 1,00)
↔ AUC 1,05 (1,00, 1,09)
↑ Cmin 1,35 (1,21, 1,51)
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
Atazanavir/ritonavir (300 mg/100 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (10 mg dùng theo đường uống, s.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↑ Сmax 1,77 (1,28, 2,44)
↑ AUC 1,91 (1,55, 2,35)
Tenofovir
↑ Сmax 2,12 (1,86, 2,43)
↑ AUC 2,62 (2,14, 3,20)
Atazanavir
↔ Cmax 0,98 (0,89, 1,07)
↔ AUC 0,99 (0,96, 1,01)
↔ Cmin 1,00 (0,96, 1,04)
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
Darunavir/cobicistat (800 mg/150 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↔ Cmax 0,93 (0,72, 1,21)
↔ AUC 0,98 (0,80, 1,19)
Tenofovir
↑ Сmax 3,16 (3,00, 3,33)
↑ AUC 3,24 (3,02, 3,47)
↑ Cmin 3,21 (2,90, 3,54)
Darunavir
↔ Cmax 1,02 (0,96, 1,09)
↔ AUC 0,99 (0,92, 1,07)
↔ Cmin 0,97 (0,82, 1,15)
Cobicistat
↔ Сmax 1,06 (1,00, 1,12)
↔ AUC 1,09 (1,03, 1,15)
↔ Cmin 1,11 (0,98, 1,25)
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
Darunavir/ritonavir (800 mg/100 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (10 mg dùng theo đường uống, s.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↑ Cmax 1,42 (0,96, 2,09)
↔ AUC 1,06 (0,84, 1,35)
Tenofovir
↑ Cmax 2,42 (1,98, 2,95)
↑ AUC 2,05 (1,54, 2,72)
Darunavir
↔ Cmax 0,99 (0,91, 1,08)
↔ AUC 1,01 (0,96, 1,06)
↔ Cmin 1,13 (0,95, 1,34)
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
Lopinavir/ritonavir (800 mg/200 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (10 mg dùng theo đường uông, s.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↑ Cmax 2,19 (1,72, 2,79)
↑ AUC 1,47 (1,17, 1,85)
Tenofovir
↔ Cmax 3,75 (3,19, 4,39)
↔ AUC 4,16 (3.50. 4.96)
Lopinavir
↔ Сmax 1,00 (0,95, 1,06)
↔ AUC 1,00 (0,92, 1,09)
↔ Cmin 0,98 (0,85, 1,12)
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
Tipranavir/ritonavir
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↓ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
THUỐC KHÁNG RETROVIRUS HIV – CHẤT ỨC CHẾ INTEGRASE
|
|
Dolutegravir (50 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (10 mg dùng theo đường uống, s.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↔Cmax 1,24 (0,88, 1,74)
↑ AUC 1,19 (0,96, 1,48)
Tenofovir
↔ Cmax 1,10 (0,96, 1,25)
↑ AUC 1,25 (1,06, 1,47)
Dolutegravir
↔ Cmax 1,15 (1,04, 1,27)
↔ AUC 1,02 (0,97, 1,08)
↔ Cmin 1,05 (0,97, 1,13)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc dolutegravir.
|
|
Raltegravir
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Tenofovir alafenamid
↔ Raltegravir
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc raltegravir.
|
|
THUỐC KHÁNG RETROVIRUS HIV – CHẤT ỨC CHẾ ENZYM PHIÊN MÃ NGƯỢC NUCLEOSIDE
|
|
Efavirenz (600 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamidh (40 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tenofovir alafenamid ↓ Cmax 0,78 (0,58, 1,05)
↔ AUC 0,86 (0,72, 1,02)
Tenofovir
↓ Cmax 0,75 (0,67, 0,86)
↔ AUC 0,80 (0,73, 0,87)
↔ Cmin 0,82 (0,75, 0,89)
Dự kiến:
↔ Efavirenz
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc efavirenz.
|
|
Nevirapine
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Tenofovir alafenamid
↔ Nevirapine
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc nevirapine.
|
|
Rilpivirine (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid (25 mg dùng theo đường uống, q.d.)
|
Tenofovir alafenamid
↔ Cmax 1,01 (0,84, 1,22)
↔ AUC 1,01 (0,94, 1,09)
Tenofovir
↔ Cmax 1,13 (1,02, 1,23)
↔ AUC 1,11 (1,07, 1,14)
↔ Cmin 1,18 (1,13, 1,23)
Rilpivirine
↔ Cmax 0,93 (0,87, 0,99)
↔ AUC 1,01 (0,96, 1,06)
↔ Cmin 1,13 (1,04, 1,23)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc rilpivirine.
|
|
THUỐC KHÁNG RETROVIRUS HIV- THUỐC ĐỐI KHÁNG THỤ THỂ CCR5
|
|
Maraviroc
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↔ Tenofovir alafenamid
↔ Maraviroc
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc maraviroc.
|
|
THUỐC BỔ THẢO DƯỢC
|
|
Thảo dược St. John’s wort (Hypericum perforatum)
|
Tương tác chưa được nghiên cứu.
Dự kiến:
↓ Tenofovir alafenamid
|
Không khuyến nghị sử dụng đồng thời.
|
|
THUỐC TRÁNH THAI DÙNG THEO ĐƯỜNG UỐNG
|
|
Norgestimate (0,180 mg/0,215 mg/ 0,250 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Ethinyl estradiol (0,025 mg dùng theo đường uống, q.d.)
Tenofovir alafenamid c (25 mg dùng theo đường uông, q.d.)
|
Norelgestromin
↔ Сmах 1,17 (1,07, 1,26)
↔ AUC 1,12 (1,07, 1,17)
↔ Cmin 1,16 (1,08, 1,24)
Norgestrel
↔ Cmax 1,10 (1,02, 1,18)
↔ AUC 1,09 (1,01, 1,18)
↔ Cmin 1,11 (1,03, 1,20)
Ethinylestradiol
↔ Cmax 1,22 (1,15, 1,29)
↔ AUC 1,11 (1,07, 1,16)
↔ Cmin 1,02 (0,93, 1,12)
|
Không cần điều chỉnh liều dùng Tenofovir alafenamid hoặc norgestimate/ethinyl estradiol.
|
|
a Tất cả các nghiên cứu về tương tác thuốc được thực hiện trên những người tình nguyện khỏe mạnh.
b Tất cả các ranh giới không có hiệu quả là 70%-143%.
c Nghiên cứu được thực hiện với viên nén kết hợp liều dùng cố định có chứa emtricitabine/tenofovir alafenamid
d Chất nền CYP3A4 nhạy cảm
e Nghiên cứu được thực hiện với viên nén kết hợp liều dùng cố định có chứa elvitegravir/cobicistat/emtricitabine/tenofovir alafenamid.
f Nghiên cứu được thực hiện với viên nén kết hợp liều dùng cố định có chứa emtricitabine/rilpivirine/tenofovir alafenamid.
g Chất chuyển hóa nucleoside tuần hoàn chiếm ưu thế của sofosbuvir.
h Nghiên cứu được thực hiện với tenofovir alafenamid 40 mg và emtricitabine 200 mg.
i Nghiên cứu được thực hiện bổ sung thêm voxilaprevir 100 mg để đạt được phơi nhiễm voxilaprevir mong muốn ở bệnh nhân nhiễm HCV.
|
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.